TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

comare

danh từ giống cái
/koˈma.re/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la comare · số nhiều: le comari

comare nghĩa là mẹ đỡ đầu.

Nghĩa của comare

Danh từ · giống cái

  1. Mẹ đỡ đầu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với comare

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ a child's godmother in relation to their parents: a cummer, co-mother; or a child's mother in relation to their co-mother and her family; a female wedding witness or maid of honor in relation to the spouses, or a bride in relation to her wedding witness; gossipmonger; mistress (married man's female lover)

Câu hỏi thường gặp

comare nghĩa là gì?

comare (danh từ) nghĩa là mẹ đỡ đầu.

comare là giống đực hay giống cái?

comare là danh từ giống cái: la comare, số nhiều le comari.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.