comare
danh từ giống cái
/koˈma.re/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la comare · số nhiều: le comari
comare nghĩa là mẹ đỡ đầu.
Nghĩa của comare
Danh từ · giống cái
- Mẹ đỡ đầu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với comare
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a child's godmother in relation to their parents: a cummer, co-mother; or a child's mother in relation to their co-mother and her family; a female wedding witness or maid of honor in relation to the spouses, or a bride in relation to her wedding witness; gossipmonger; mistress (married man's female lover)
Câu hỏi thường gặp
comare nghĩa là gì?
comare (danh từ) nghĩa là mẹ đỡ đầu.
comare là giống đực hay giống cái?
comare là danh từ giống cái: la comare, số nhiều le comari.