comando
đi với mạo từ: il comando · số nhiều: i comandi
comando nghĩa là thứ tự, mệnh lệnh, lệnh.
Cũng là một dạng biến đổi của comandare — Ra lệnh, hạ lệnh, truyền lệnh.
Nghĩa của comando
Danh từ · giống đực
- Thứ tự.
- Mệnh lệnh, lệnh, khiển.
- Kiểm soát.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với comando
Đồng nghĩa
Họ từ của comando
Câu ví dụ với comando
- Gli esperti di Linux sono capaci di usare le linee di comando. Các chuyên gia Linux có thể sử dụng dòng lệnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2838231
- Gli esperti di Linux sono capaci di utilizzare le linee di comando. Các chuyên gia Linux có thể sử dụng dòng lệnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2838232
- Gli esperti di Linux sono in grado di usare le linee di comando. Các chuyên gia Linux có thể sử dụng dòng lệnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2838228
- Gli esperti di Linux sono in grado di utilizzare le linee di comando. Các chuyên gia Linux có thể sử dụng dòng lệnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2838229
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ order, command; command, charge, leadership; headquarters; head, lead; control, drive
Câu hỏi thường gặp
comando nghĩa là gì?
comando (danh từ) nghĩa là thứ tự, mệnh lệnh, lệnh.
comando là giống đực hay giống cái?
comando là danh từ giống đực: il comando, số nhiều i comandi.