TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

comando

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/koˈman.do/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il comando · số nhiều: i comandi

comando nghĩa là thứ tự, mệnh lệnh, lệnh.

Cũng là một dạng biến đổi của comandare — Ra lệnh, hạ lệnh, truyền lệnh.

Nghĩa của comando

Danh từ · giống đực

  1. Thứ tự.
  2. Mệnh lệnh, lệnh, khiển.
  3. Kiểm soát.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với comando

Đồng nghĩa

Họ từ của comando

Câu ví dụ với comando

  • Gli esperti di Linux sono capaci di usare le linee di comando. Các chuyên gia Linux có thể sử dụng dòng lệnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2838231
  • Gli esperti di Linux sono capaci di utilizzare le linee di comando. Các chuyên gia Linux có thể sử dụng dòng lệnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2838232
  • Gli esperti di Linux sono in grado di usare le linee di comando. Các chuyên gia Linux có thể sử dụng dòng lệnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2838228
  • Gli esperti di Linux sono in grado di utilizzare le linee di comando. Các chuyên gia Linux có thể sử dụng dòng lệnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2838229

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ order, command; command, charge, leadership; headquarters; head, lead; control, drive

Câu hỏi thường gặp

comando nghĩa là gì?

comando (danh từ) nghĩa là thứ tự, mệnh lệnh, lệnh.

comando là giống đực hay giống cái?

comando là danh từ giống đực: il comando, số nhiều i comandi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.