TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

combattere

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/komˈbat.te.re/ giọng máy của trình duyệt

combattere nghĩa là chiến đấu, đánh nhau, đấu tranh, chống lại.

Nghĩa của combattere

Động từ

  1. Chiến đấu, đánh nhau. (biên soạn)
  2. Đấu tranh, chống lại. (biên soạn)

Chia động từ combattere

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: combattutoDanh động từ: combattendo

Hiện tại presente

  • io combatto
  • tu combatti
  • lui/lei combatte
  • noi combattiamo
  • voi combattete
  • loro combattono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho combattuto
  • tu hai combattuto
  • lui/lei ha combattuto
  • noi abbiamo combattuto
  • voi avete combattuto
  • loro hanno combattuto

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io combattevo
  • tu combattevi
  • lui/lei combatteva
  • noi combattevamo
  • voi combattevate
  • loro combattevano

Quá khứ xa passato remoto

  • io combattei
  • tu combattesti
  • lui/lei combatté
  • noi combattemmo
  • voi combatteste
  • loro combatterono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io combatterò
  • tu combatterai
  • lui/lei combatterà
  • noi combatteremo
  • voi combatterete
  • loro combatteranno

Điều kiện condizionale presente

  • io combatterei
  • tu combatteresti
  • lui/lei combatterebbe
  • noi combatteremmo
  • voi combattereste
  • loro combatterebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io combatta
  • che tu combatta
  • che lui/lei combatta
  • che noi combattiamo
  • che voi combattiate
  • che loro combattano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io combattessi
  • che tu combattessi
  • che lui/lei combattesse
  • che noi combattessimo
  • che voi combatteste
  • che loro combattessero

Mệnh lệnh imperativo

  • combatti! (tu)
  • combatta! (lei)
  • combattiamo! (noi)
  • combattete! (voi)
  • combattano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với combattere

Đồng nghĩa

Họ từ của combattere

Câu ví dụ với combattere

  • La smetta di combattere. Đừng đánh nhau nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9271212
  • Smettila di combattere. Đừng đánh nhau nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9271210
  • Smettetela di combattere. Đừng đánh nhau nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9271211
  • Non combattere. Đừng đánh nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8992742
  • Noi combatteremo. Chúng tôi sẽ chiến đấu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4926957
  • Non combattete. Đừng đánh nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8992743
  • Non combatta. Đừng đánh nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8992744

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to fight; to combat; to agitate or stir; to torment or distress; to be racked

Câu hỏi thường gặp

combattere nghĩa là gì?

combattere (động từ) nghĩa là chiến đấu, đánh nhau, đấu tranh, chống lại.

Chia động từ combattere ở thì hiện tại thế nào?

io combatto, tu combatti, lui/lei combatte, noi combattiamo, voi combattete, loro combattono. Phân từ quá khứ: combattuto.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.