combattimento
/kom.bat.tiˈmen.to/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il combattimento · số nhiều: i combattimenti
combattimento nghĩa là trận.
Nghĩa của combattimento
Danh từ · giống đực
- Trận.
Họ từ của combattimento
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ battle, fight; match (boxing)
Câu hỏi thường gặp
combattimento nghĩa là gì?
combattimento (danh từ) nghĩa là trận.
combattimento là giống đực hay giống cái?
combattimento là danh từ giống đực: il combattimento, số nhiều i combattimenti.