TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

combattimento

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/kom.bat.tiˈmen.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il combattimento · số nhiều: i combattimenti

combattimento nghĩa là trận.

Nghĩa của combattimento

Danh từ · giống đực

  1. Trận.

Họ từ của combattimento

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ battle, fight; match (boxing)

Câu hỏi thường gặp

combattimento nghĩa là gì?

combattimento (danh từ) nghĩa là trận.

combattimento là giống đực hay giống cái?

combattimento là danh từ giống đực: il combattimento, số nhiều i combattimenti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.