TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

combattente

danh từ cả hai giống
/kom.batˈtɛn.te/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il/la combattente · số nhiều: i combattenti

combattente nghĩa là người hiếu chiến.

Cũng là một dạng biến đổi của combattere — Chiến đấu, đánh nhau.

Nghĩa của combattente

Danh từ · cả hai giống

  1. Người hiếu chiến.

Cụm từ, thành ngữ với combattente

  • pesce combattente — Cá chọi, cá đá, cá chọi xiêm, cá xiêm, cá lia thia xiêm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ fighting, combatant
  • Danh từ fighter, combatant; ruff (Calidris pugnax)

Câu hỏi thường gặp

combattente nghĩa là gì?

combattente (danh từ) nghĩa là người hiếu chiến.

combattente là giống đực hay giống cái?

combattente là danh từ cả hai giống: il/la combattente, số nhiều i combattenti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.