TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

assalire

/as.saˈli.re/ giọng máy của trình duyệt

assalire nghĩa là công kích.

Nghĩa của assalire

Động từ

  1. Công kích.

Chia động từ assalire

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: assalitoDanh động từ: assalendo

Hiện tại presente

  • io assalgo
  • tu assali
  • lui/lei assale
  • noi assaliamo
  • voi assalite
  • loro assalgono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho assalito
  • tu hai assalito
  • lui/lei ha assalito
  • noi abbiamo assalito
  • voi avete assalito
  • loro hanno assalito

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io assalivo
  • tu assalivi
  • lui/lei assaliva
  • noi assalivamo
  • voi assalivate
  • loro assalivano

Quá khứ xa passato remoto

  • io assalii
  • tu assalisti
  • lui/lei assalì
  • noi assalimmo
  • voi assaliste
  • loro assalirono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io assalirò
  • tu assalirai
  • lui/lei assalirà
  • noi assaliremo
  • voi assalirete
  • loro assaliranno

Điều kiện condizionale presente

  • io assalirei
  • tu assaliresti
  • lui/lei assalirebbe
  • noi assaliremmo
  • voi assalireste
  • loro assalirebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io assalga
  • che tu assalga
  • che lui/lei assalga
  • che noi assaliamo
  • che voi assaliate
  • che loro assalgano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io assalissi
  • che tu assalissi
  • che lui/lei assalisse
  • che noi assalissimo
  • che voi assaliste
  • che loro assalissero

Mệnh lệnh imperativo

  • assali! (tu)
  • assalga! (lei)
  • assaliamo! (noi)
  • assalite! (voi)
  • assalgano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to attack, assail; to savage

Câu hỏi thường gặp

assalire nghĩa là gì?

assalire (động từ) nghĩa là công kích.

Chia động từ assalire ở thì hiện tại thế nào?

io assalgo, tu assali, lui/lei assale, noi assaliamo, voi assalite, loro assalgono. Phân từ quá khứ: assalito.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.