affrontare
affrontare nghĩa là đối mặt, đối diện, đương đầu, đối đầu.
Nghĩa của affrontare
Động từ
- Đối mặt, đối diện.
- Đương đầu, đối đầu.
Chia động từ affrontare
Hiện tại presente
- io affronto
- tu affronti
- lui/lei affronta
- noi affrontiamo
- voi affrontate
- loro affrontano
Quá khứ gần passato prossimo
- io ho affrontato
- tu hai affrontato
- lui/lei ha affrontato
- noi abbiamo affrontato
- voi avete affrontato
- loro hanno affrontato
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io affrontavo
- tu affrontavi
- lui/lei affrontava
- noi affrontavamo
- voi affrontavate
- loro affrontavano
Quá khứ xa passato remoto
- io affrontai
- tu affrontasti
- lui/lei affrontò
- noi affrontammo
- voi affrontaste
- loro affrontarono
Tương lai đơn futuro semplice
- io affronterò
- tu affronterai
- lui/lei affronterà
- noi affronteremo
- voi affronterete
- loro affronteranno
Điều kiện condizionale presente
- io affronterei
- tu affronteresti
- lui/lei affronterebbe
- noi affronteremmo
- voi affrontereste
- loro affronterebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io affronti
- che tu affronti
- che lui/lei affronti
- che noi affrontiamo
- che voi affrontiate
- che loro affrontino
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io affrontassi
- che tu affrontassi
- che lui/lei affrontasse
- che noi affrontassimo
- che voi affrontaste
- che loro affrontassero
Mệnh lệnh imperativo
- affronta! (tu)
- affronti! (lei)
- affrontiamo! (noi)
- affrontate! (voi)
- affrontino! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.
Họ từ của affrontare
Câu ví dụ với affrontare
- Affronta la vita sorridendo! Đối mặt sự sống với một nụ cười!Tatoeba #4478
- Tom sta affrontando qualche problema serio. Tom đang phải đối mặt với một số vấn đề nghiêm trọng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2507582
- Noi stiamo affrontando una violenta crisi. Chúng ta đang phải đối mặt với một cuộc khủng hoảng bạo lực. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4828880
- Noi stiamo affrontando una crisi violenta. Chúng ta đang phải đối mặt với một cuộc khủng hoảng bạo lực. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4828882
- Affronta la vita col sorriso! Đối mặt sự sống với một nụ cười! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #386190
- Stiamo affrontando una violenta crisi. Chúng ta đang phải đối mặt với một cuộc khủng hoảng bạo lực. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4828879
- Stiamo affrontando una crisi violenta. Chúng ta đang phải đối mặt với một cuộc khủng hoảng bạo lực. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4828881
- L'Algeria affronta molte sfide. Algeria đối mặt với nhiều thử thách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13513611
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to face or confront; to cope with; to deal with, broach or handle; to brave or tackle; to encounter; to take on
Câu hỏi thường gặp
affrontare nghĩa là gì?
affrontare (động từ) nghĩa là đối mặt, đối diện, đương đầu, đối đầu.
Chia động từ affrontare ở thì hiện tại thế nào?
io affronto, tu affronti, lui/lei affronta, noi affrontiamo, voi affrontate, loro affrontano. Phân từ quá khứ: affrontato.