TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

africano

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/a.friˈka.no/ giọng máy của trình duyệt

africano nghĩa là châu phi, phi châu.

Nghĩa của africano

Tính từ

  1. Châu phi, phi châu.

Danh từ · giống đực

  1. Người châu phi, người phi châu.

Dạng từ của africano

Giống cái số ítafricana
Giống đực số nhiềuafricani
Giống cái số nhiềuafricane

Câu ví dụ với africano

  • L'Uganda è un paese africano. Uganda là một quốc gia châu Phi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3537244

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ African (of, from or relating to Africa)
  • Danh từ African (native or inhabitant of Africa) (usually male)

Câu hỏi thường gặp

africano nghĩa là gì?

africano (tính từ, danh từ) nghĩa là châu phi, phi châu.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.