TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

affrettarsi

/af.fretˈtar.si/ giọng máy của trình duyệt

affrettarsi nghĩa là vội vàng, vội, mau lên, nhanh lên.

Nghĩa của affrettarsi

Động từ

  1. Vội vàng, vội.
  2. Mau lên, nhanh lên, vội lên.

Chia động từ affrettarsi

Trợ động từ: esserePhân từ quá khứ: affrettatosiDanh động từ: affrettandosi

Hiện tại presente

  • io mi affretto
  • tu ti affretti
  • lui/lei si affretta
  • noi ci affrettiamo
  • voi vi affrettate
  • loro si affrettano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io sono affrettatosi
  • tu sei affrettatosi
  • lui/lei è affrettatosi
  • noi siamo affrettatosi
  • voi siete affrettatosi
  • loro sono affrettatosi

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io mi affrettavo
  • tu ti affrettavi
  • lui/lei si affrettava
  • noi ci affrettavamo
  • voi vi affrettavate
  • loro si affrettavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io mi affrettai
  • tu ti affrettasti
  • lui/lei si affrettò
  • noi ci affrettammo
  • voi vi affrettaste
  • loro si affrettarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io mi affretterò
  • tu ti affretterai
  • lui/lei si affretterà
  • noi ci affretteremo
  • voi vi affretterete
  • loro si affretteranno

Điều kiện condizionale presente

  • io mi affretterei
  • tu ti affretteresti
  • lui/lei si affretterebbe
  • noi ci affretteremmo
  • voi vi affrettereste
  • loro si affretterebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io mi affretti
  • che tu ti affretti
  • che lui/lei si affretti
  • che noi ci affrettiamo
  • che voi vi affrettiate
  • che loro si affrettino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io mi affrettassi
  • che tu ti affrettassi
  • che lui/lei si affrettasse
  • che noi ci affrettassimo
  • che voi vi affrettaste
  • che loro si affrettassero

Mệnh lệnh imperativo

  • affrettati! (tu)
  • si affretti! (lei)
  • affrettiamoci! (noi)
  • affrettatevi! (voi)
  • si affrettino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ; với essere, phân từ hợp giống và số với chủ ngữ (-o/-a số ít, -i/-e số nhiều).

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với affrettarsi

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với affrettarsi

  • Affrettati lentamente. Dục tốc bất đạt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3388747

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to hurry, hurry up, rush, hasten, race, make haste

Câu hỏi thường gặp

affrettarsi nghĩa là gì?

affrettarsi (động từ) nghĩa là vội vàng, vội, mau lên, nhanh lên.

Chia động từ affrettarsi ở thì hiện tại thế nào?

io mi affretto, tu ti affretti, lui/lei si affretta, noi ci affrettiamo, voi vi affrettate, loro si affrettano. Phân từ quá khứ: affrettatosi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.