TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sbrigarsi

/zbriˈɡar.si/ giọng máy của trình duyệt

sbrigarsi nghĩa là mau lên, nhanh lên.

Nghĩa của sbrigarsi

Động từ

  1. Mau lên, nhanh lên, vội lên.

Chia động từ sbrigarsi

Trợ động từ: esserePhân từ quá khứ: sbrigatosiDanh động từ: sbrigandosi

Hiện tại presente

  • io mi sbrigo
  • tu ti sbrighi
  • lui/lei si sbriga
  • noi ci sbrighiamo
  • voi vi sbrigate
  • loro si sbrigano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io sono sbrigatosi
  • tu sei sbrigatosi
  • lui/lei è sbrigatosi
  • noi siamo sbrigatosi
  • voi siete sbrigatosi
  • loro sono sbrigatosi

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io mi sbrigavo
  • tu ti sbrigavi
  • lui/lei si sbrigava
  • noi ci sbrigavamo
  • voi vi sbrigavate
  • loro si sbrigavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io mi sbrigai
  • tu ti sbrigasti
  • lui/lei si sbrigò
  • noi ci sbrigammo
  • voi vi sbrigaste
  • loro si sbrigarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io mi sbrigherò
  • tu ti sbrigherai
  • lui/lei si sbrigherà
  • noi ci sbrigheremo
  • voi vi sbrigherete
  • loro si sbrigheranno

Điều kiện condizionale presente

  • io mi sbrigherei
  • tu ti sbrigheresti
  • lui/lei si sbrigherebbe
  • noi ci sbrigheremmo
  • voi vi sbrighereste
  • loro si sbrigherebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io mi sbrighi
  • che tu ti sbrighi
  • che lui/lei si sbrighi
  • che noi ci sbrighiamo
  • che voi vi sbrighiate
  • che loro si sbrighino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io mi sbrigassi
  • che tu ti sbrigassi
  • che lui/lei si sbrigasse
  • che noi ci sbrigassimo
  • che voi vi sbrigaste
  • che loro si sbrigassero

Mệnh lệnh imperativo

  • sbrigati! (tu)
  • si sbrighi! (lei)
  • sbrighiamoci! (noi)
  • sbrigatevi! (voi)
  • si sbrighino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ; với essere, phân từ hợp giống và số với chủ ngữ (-o/-a số ít, -i/-e số nhiều).

Câu ví dụ với sbrigarsi

  • Sbrigati, o perderai l'autobus. Các bạn hãy khẩn trương để khỏi lỡ chuyến xe buýt.Tatoeba #977352
  • Sembra che non ci sia fretta di sbrigarsi. Ở đó dường như không cần phải vội đâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2833205
  • Deve sbrigarsi. Bạn phải nhanh lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1515002
  • Sbrigati ad andare a casa. Hãy mau về nhà đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3294008
  • Sbrigatevi ad andare a casa. Hãy mau về nhà đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3294010
  • Ci siamo sbrigati per paura di essere in ritardo per la scuola. Chúng tôi vội vàng vì sợ trễ giờ đi học. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1585660
  • Noi ci siamo sbrigati per paura di essere in ritardo per la scuola. Chúng tôi vội vàng vì sợ trễ giờ đi học. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1585661
  • Devi sbrigarti. Bạn phải nhanh lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1515000

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to get rid; to hasten; to hurry up; to get a move on

Câu hỏi thường gặp

sbrigarsi nghĩa là gì?

sbrigarsi (động từ) nghĩa là mau lên, nhanh lên.

Chia động từ sbrigarsi ở thì hiện tại thế nào?

io mi sbrigo, tu ti sbrighi, lui/lei si sbriga, noi ci sbrighiamo, voi vi sbrigate, loro si sbrigano. Phân từ quá khứ: sbrigatosi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.