sbucciare
sbucciare nghĩa là gọt.
Nghĩa của sbucciare
Động từ
- Gọt.
Chia động từ sbucciare
Hiện tại presente
- io sbuccio
- tu sbucci
- lui/lei sbuccia
- noi sbucciamo
- voi sbucciate
- loro sbucciano
Quá khứ gần passato prossimo
- io ho sbucciato
- tu hai sbucciato
- lui/lei ha sbucciato
- noi abbiamo sbucciato
- voi avete sbucciato
- loro hanno sbucciato
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io sbucciavo
- tu sbucciavi
- lui/lei sbucciava
- noi sbucciavamo
- voi sbucciavate
- loro sbucciavano
Quá khứ xa passato remoto
- io sbucciai
- tu sbucciasti
- lui/lei sbucciò
- noi sbucciammo
- voi sbucciaste
- loro sbucciarono
Tương lai đơn futuro semplice
- io sbuccerò
- tu sbuccerai
- lui/lei sbuccerà
- noi sbucceremo
- voi sbuccerete
- loro sbucceranno
Điều kiện condizionale presente
- io sbuccerei
- tu sbucceresti
- lui/lei sbuccerebbe
- noi sbucceremmo
- voi sbuccereste
- loro sbuccerebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io sbucci
- che tu sbucci
- che lui/lei sbucci
- che noi sbucciamo
- che voi sbucciate
- che loro sbuccino
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io sbucciassi
- che tu sbucciassi
- che lui/lei sbucciasse
- che noi sbucciassimo
- che voi sbucciaste
- che loro sbucciassero
Mệnh lệnh imperativo
- sbuccia! (tu)
- sbucci! (lei)
- sbucciamo! (noi)
- sbucciate! (voi)
- sbuccino! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sbucciare
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với sbucciare
- Sbuccia la mela. Gọt táo đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7571009
- Sbucci la mela. Gọt táo đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7571011
- Sbucciate la mela. Gọt táo đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7571013
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to peel or pare (fruits, potatoes); to shell (peas)
Câu hỏi thường gặp
sbucciare nghĩa là gì?
sbucciare (động từ) nghĩa là gọt.
Chia động từ sbucciare ở thì hiện tại thế nào?
io sbuccio, tu sbucci, lui/lei sbuccia, noi sbucciamo, voi sbucciate, loro sbucciano. Phân từ quá khứ: sbucciato.