TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sbucciare

/zbutˈt͡ʃa.re/ giọng máy của trình duyệt

sbucciare nghĩa là gọt.

Nghĩa của sbucciare

Động từ

  1. Gọt.

Chia động từ sbucciare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: sbucciatoDanh động từ: sbucciando

Hiện tại presente

  • io sbuccio
  • tu sbucci
  • lui/lei sbuccia
  • noi sbucciamo
  • voi sbucciate
  • loro sbucciano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho sbucciato
  • tu hai sbucciato
  • lui/lei ha sbucciato
  • noi abbiamo sbucciato
  • voi avete sbucciato
  • loro hanno sbucciato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io sbucciavo
  • tu sbucciavi
  • lui/lei sbucciava
  • noi sbucciavamo
  • voi sbucciavate
  • loro sbucciavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io sbucciai
  • tu sbucciasti
  • lui/lei sbucciò
  • noi sbucciammo
  • voi sbucciaste
  • loro sbucciarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io sbuccerò
  • tu sbuccerai
  • lui/lei sbuccerà
  • noi sbucceremo
  • voi sbuccerete
  • loro sbucceranno

Điều kiện condizionale presente

  • io sbuccerei
  • tu sbucceresti
  • lui/lei sbuccerebbe
  • noi sbucceremmo
  • voi sbuccereste
  • loro sbuccerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io sbucci
  • che tu sbucci
  • che lui/lei sbucci
  • che noi sbucciamo
  • che voi sbucciate
  • che loro sbuccino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io sbucciassi
  • che tu sbucciassi
  • che lui/lei sbucciasse
  • che noi sbucciassimo
  • che voi sbucciaste
  • che loro sbucciassero

Mệnh lệnh imperativo

  • sbuccia! (tu)
  • sbucci! (lei)
  • sbucciamo! (noi)
  • sbucciate! (voi)
  • sbuccino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sbucciare

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với sbucciare

  • Sbuccia la mela. Gọt táo đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7571009
  • Sbucci la mela. Gọt táo đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7571011
  • Sbucciate la mela. Gọt táo đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7571013

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to peel or pare (fruits, potatoes); to shell (peas)

Câu hỏi thường gặp

sbucciare nghĩa là gì?

sbucciare (động từ) nghĩa là gọt.

Chia động từ sbucciare ở thì hiện tại thế nào?

io sbuccio, tu sbucci, lui/lei sbuccia, noi sbucciamo, voi sbucciate, loro sbucciano. Phân từ quá khứ: sbucciato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.