TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sbrigare

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/zbriˈɡa.re/ giọng máy của trình duyệt

sbrigare nghĩa là làm nhanh cho xong, nhanh lên.

Nghĩa của sbrigare

Động từ

  1. Làm nhanh cho xong. (biên soạn)
  2. (sbrigarsi) nhanh lên. (biên soạn)

Chia động từ sbrigare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: sbrigatoDanh động từ: sbrigando

Hiện tại presente

  • io sbrigo
  • tu sbrighi
  • lui/lei sbriga
  • noi sbrighiamo
  • voi sbrigate
  • loro sbrigano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho sbrigato
  • tu hai sbrigato
  • lui/lei ha sbrigato
  • noi abbiamo sbrigato
  • voi avete sbrigato
  • loro hanno sbrigato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io sbrigavo
  • tu sbrigavi
  • lui/lei sbrigava
  • noi sbrigavamo
  • voi sbrigavate
  • loro sbrigavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io sbrigai
  • tu sbrigasti
  • lui/lei sbrigò
  • noi sbrigammo
  • voi sbrigaste
  • loro sbrigarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io sbrigherò
  • tu sbrigherai
  • lui/lei sbrigherà
  • noi sbrigheremo
  • voi sbrigherete
  • loro sbrigheranno

Điều kiện condizionale presente

  • io sbrigherei
  • tu sbrigheresti
  • lui/lei sbrigherebbe
  • noi sbrigheremmo
  • voi sbrighereste
  • loro sbrigherebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io sbrighi
  • che tu sbrighi
  • che lui/lei sbrighi
  • che noi sbrighiamo
  • che voi sbrighiate
  • che loro sbrighino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io sbrigassi
  • che tu sbrigassi
  • che lui/lei sbrigasse
  • che noi sbrigassimo
  • che voi sbrigaste
  • che loro sbrigassero

Mệnh lệnh imperativo

  • sbriga! (tu)
  • sbrighi! (lei)
  • sbrighiamo! (noi)
  • sbrigate! (voi)
  • sbrighino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sbrigare

Đồng nghĩa

Họ từ của sbrigare

Câu ví dụ với sbrigare

  • Ti devi sbrigare. Bạn phải nhanh lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1515003
  • Vi dovete sbrigare. Bạn phải nhanh lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1515004
  • Si deve sbrigare. Bạn phải nhanh lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1515005
  • Si sbrighi ad andare a casa. Hãy mau về nhà đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3294009
  • Ci sbrigammo per paura di essere in ritardo per la scuola. Chúng tôi vội vàng vì sợ trễ giờ đi học. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1585664
  • Avanti, si sbrighi. Thôi nào, nhanh lên đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3700121
  • Ci siamo sbrigate per paura di essere in ritardo per la scuola. Chúng tôi vội vàng vì sợ trễ giờ đi học. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1585662
  • Noi ci sbrigammo per paura di essere in ritardo per la scuola. Chúng tôi vội vàng vì sợ trễ giờ đi học. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1585665

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to carry out or complete (a task, etc.) quickly; to finish up; to hurry up; to dismiss or leave (a client, etc.) after fulfilling their requests; to attend to; to see to; to see

Câu hỏi thường gặp

sbrigare nghĩa là gì?

sbrigare (động từ) nghĩa là làm nhanh cho xong, nhanh lên.

Chia động từ sbrigare ở thì hiện tại thế nào?

io sbrigo, tu sbrighi, lui/lei sbriga, noi sbrighiamo, voi sbrigate, loro sbrigano. Phân từ quá khứ: sbrigato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.