sbirro
/ˈzbir.ro/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: lo sbirro · số nhiều: gli sbirri
sbirro nghĩa là cớm.
Nghĩa của sbirro
Danh từ · giống đực
- Cớm.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sbirro
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cop (policeman)
Câu hỏi thường gặp
sbirro nghĩa là gì?
sbirro (danh từ) nghĩa là cớm.
sbirro là giống đực hay giống cái?
sbirro là danh từ giống đực: lo sbirro, số nhiều gli sbirri.