TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

congedare

/kon.d͡ʒeˈda.re/ giọng máy của trình duyệt

congedare nghĩa là đuổi, thải hồi, sa thải.

Nghĩa của congedare

Động từ

  1. Đuổi, thải hồi, sa thải.

Chia động từ congedare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: congedatoDanh động từ: congedando

Hiện tại presente

  • io congedo
  • tu congedi
  • lui/lei congeda
  • noi congediamo
  • voi congedate
  • loro congedano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho congedato
  • tu hai congedato
  • lui/lei ha congedato
  • noi abbiamo congedato
  • voi avete congedato
  • loro hanno congedato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io congedavo
  • tu congedavi
  • lui/lei congedava
  • noi congedavamo
  • voi congedavate
  • loro congedavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io congedai
  • tu congedasti
  • lui/lei congedò
  • noi congedammo
  • voi congedaste
  • loro congedarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io congederò
  • tu congederai
  • lui/lei congederà
  • noi congederemo
  • voi congederete
  • loro congederanno

Điều kiện condizionale presente

  • io congederei
  • tu congederesti
  • lui/lei congederebbe
  • noi congederemmo
  • voi congedereste
  • loro congederebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io congedi
  • che tu congedi
  • che lui/lei congedi
  • che noi congediamo
  • che voi congediate
  • che loro congedino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io congedassi
  • che tu congedassi
  • che lui/lei congedasse
  • che noi congedassimo
  • che voi congedaste
  • che loro congedassero

Mệnh lệnh imperativo

  • congeda! (tu)
  • congedi! (lei)
  • congediamo! (noi)
  • congedate! (voi)
  • congedino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với congedare

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to let (someone) depart; to send someone packing; to dismiss; to fire

Câu hỏi thường gặp

congedare nghĩa là gì?

congedare (động từ) nghĩa là đuổi, thải hồi, sa thải.

Chia động từ congedare ở thì hiện tại thế nào?

io congedo, tu congedi, lui/lei congeda, noi congediamo, voi congedate, loro congedano. Phân từ quá khứ: congedato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.