licenziare
licenziare nghĩa là sa thải, đuổi, đuổi việc.
Nghĩa của licenziare
Động từ
- Sa thải, đuổi, thải hồi.
- Đuổi việc.
Chia động từ licenziare
Hiện tại presente
- io licenzio
- tu licenzi
- lui/lei licenzia
- noi licenziamo
- voi licenziate
- loro licenziano
Quá khứ gần passato prossimo
- io ho licenziato
- tu hai licenziato
- lui/lei ha licenziato
- noi abbiamo licenziato
- voi avete licenziato
- loro hanno licenziato
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io licenziavo
- tu licenziavi
- lui/lei licenziava
- noi licenziavamo
- voi licenziavate
- loro licenziavano
Quá khứ xa passato remoto
- io licenziai
- tu licenziasti
- lui/lei licenziò
- noi licenziammo
- voi licenziaste
- loro licenziarono
Tương lai đơn futuro semplice
- io licenzierò
- tu licenzierai
- lui/lei licenzierà
- noi licenzieremo
- voi licenzierete
- loro licenzieranno
Điều kiện condizionale presente
- io licenzierei
- tu licenzieresti
- lui/lei licenzierebbe
- noi licenzieremmo
- voi licenziereste
- loro licenzierebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io licenzi
- che tu licenzi
- che lui/lei licenzi
- che noi licenziamo
- che voi licenziate
- che loro licenzino
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io licenziassi
- che tu licenziassi
- che lui/lei licenziasse
- che noi licenziassimo
- che voi licenziaste
- che loro licenziassero
Mệnh lệnh imperativo
- licenzia! (tu)
- licenzi! (lei)
- licenziamo! (noi)
- licenziate! (voi)
- licenzino! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với licenziare
Trái nghĩa
Họ từ của licenziare
Câu ví dụ với licenziare
- Io ho deciso di licenziare Tom. Tôi đã quyết định sa thải Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4189751
- Ho deciso di licenziare Tom. Tôi đã quyết định sa thải Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4189750
- Tom è stato licenziato. Tom bị bắt nghỉ việc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1177709
- Tom fu licenziato. Tom bị bắt nghỉ việc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5331506
- Ti voglio licenziato. Tôi muốn cậu bị sa thải. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5719165
- Vi voglio licenziate. Tôi muốn cậu bị sa thải. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5719168
- La voglio licenziato. Tôi muốn cậu bị sa thải. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5719169
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to dismiss (a guest, etc.); to lay off, to make redundant (an employee); to fire, to give the sack, to give someone the boot; to graduate (a student); to evict (a tenant); to license (a book for printing)
Câu hỏi thường gặp
licenziare nghĩa là gì?
licenziare (động từ) nghĩa là sa thải, đuổi, đuổi việc.
Chia động từ licenziare ở thì hiện tại thế nào?
io licenzio, tu licenzi, lui/lei licenzia, noi licenziamo, voi licenziate, loro licenziano. Phân từ quá khứ: licenziato.