TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

licenziare

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/li.t͡ʃenˈt͡sja.re/ giọng máy của trình duyệt

licenziare nghĩa là sa thải, đuổi, đuổi việc.

Nghĩa của licenziare

Động từ

  1. Sa thải, đuổi, thải hồi.
  2. Đuổi việc.

Chia động từ licenziare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: licenziatoDanh động từ: licenziando

Hiện tại presente

  • io licenzio
  • tu licenzi
  • lui/lei licenzia
  • noi licenziamo
  • voi licenziate
  • loro licenziano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho licenziato
  • tu hai licenziato
  • lui/lei ha licenziato
  • noi abbiamo licenziato
  • voi avete licenziato
  • loro hanno licenziato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io licenziavo
  • tu licenziavi
  • lui/lei licenziava
  • noi licenziavamo
  • voi licenziavate
  • loro licenziavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io licenziai
  • tu licenziasti
  • lui/lei licenziò
  • noi licenziammo
  • voi licenziaste
  • loro licenziarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io licenzierò
  • tu licenzierai
  • lui/lei licenzierà
  • noi licenzieremo
  • voi licenzierete
  • loro licenzieranno

Điều kiện condizionale presente

  • io licenzierei
  • tu licenzieresti
  • lui/lei licenzierebbe
  • noi licenzieremmo
  • voi licenziereste
  • loro licenzierebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io licenzi
  • che tu licenzi
  • che lui/lei licenzi
  • che noi licenziamo
  • che voi licenziate
  • che loro licenzino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io licenziassi
  • che tu licenziassi
  • che lui/lei licenziasse
  • che noi licenziassimo
  • che voi licenziaste
  • che loro licenziassero

Mệnh lệnh imperativo

  • licenzia! (tu)
  • licenzi! (lei)
  • licenziamo! (noi)
  • licenziate! (voi)
  • licenzino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với licenziare

Trái nghĩa

Họ từ của licenziare

Câu ví dụ với licenziare

  • Io ho deciso di licenziare Tom. Tôi đã quyết định sa thải Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4189751
  • Ho deciso di licenziare Tom. Tôi đã quyết định sa thải Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4189750
  • Tom è stato licenziato. Tom bị bắt nghỉ việc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1177709
  • Tom fu licenziato. Tom bị bắt nghỉ việc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5331506
  • Ti voglio licenziato. Tôi muốn cậu bị sa thải. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5719165
  • Vi voglio licenziate. Tôi muốn cậu bị sa thải. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5719168
  • La voglio licenziato. Tôi muốn cậu bị sa thải. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5719169

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to dismiss (a guest, etc.); to lay off, to make redundant (an employee); to fire, to give the sack, to give someone the boot; to graduate (a student); to evict (a tenant); to license (a book for printing)

Câu hỏi thường gặp

licenziare nghĩa là gì?

licenziare (động từ) nghĩa là sa thải, đuổi, đuổi việc.

Chia động từ licenziare ở thì hiện tại thế nào?

io licenzio, tu licenzi, lui/lei licenzia, noi licenziamo, voi licenziate, loro licenziano. Phân từ quá khứ: licenziato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.