TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

licenziarsi

giọng máy của trình duyệt

licenziarsi nghĩa là từ chức, bỏ việc.

Nghĩa của licenziarsi

Động từ

  1. Từ chức, bỏ việc, thôi việc.

Chia động từ licenziarsi

Trợ động từ: esserePhân từ quá khứ: licenziatosiDanh động từ: licenziandosi

Hiện tại presente

  • io mi licenzio
  • tu ti licenzi
  • lui/lei si licenzia
  • noi ci licenziamo
  • voi vi licenziate
  • loro si licenziano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io sono licenziatosi
  • tu sei licenziatosi
  • lui/lei è licenziatosi
  • noi siamo licenziatosi
  • voi siete licenziatosi
  • loro sono licenziatosi

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io mi licenziavo
  • tu ti licenziavi
  • lui/lei si licenziava
  • noi ci licenziavamo
  • voi vi licenziavate
  • loro si licenziavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io mi licenziai
  • tu ti licenziasti
  • lui/lei si licenziò
  • noi ci licenziammo
  • voi vi licenziaste
  • loro si licenziarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io mi licenzierò
  • tu ti licenzierai
  • lui/lei si licenzierà
  • noi ci licenzieremo
  • voi vi licenzierete
  • loro si licenzieranno

Điều kiện condizionale presente

  • io mi licenzierei
  • tu ti licenzieresti
  • lui/lei si licenzierebbe
  • noi ci licenzieremmo
  • voi vi licenziereste
  • loro si licenzierebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io mi licenzi
  • che tu ti licenzi
  • che lui/lei si licenzi
  • che noi ci licenziamo
  • che voi vi licenziate
  • che loro si licenzino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io mi licenziassi
  • che tu ti licenziassi
  • che lui/lei si licenziasse
  • che noi ci licenziassimo
  • che voi vi licenziaste
  • che loro si licenziassero

Mệnh lệnh imperativo

  • licenziati! (tu)
  • si licenzi! (lei)
  • licenziamoci! (noi)
  • licenziatevi! (voi)
  • si licenzino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ; với essere, phân từ hợp giống và số với chủ ngữ (-o/-a số ít, -i/-e số nhiều).

Câu ví dụ với licenziarsi

  • Vi voglio licenziati. Tôi muốn cậu bị sa thải. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5719167

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to take one's leave; to resign, give notice

Câu hỏi thường gặp

licenziarsi nghĩa là gì?

licenziarsi (động từ) nghĩa là từ chức, bỏ việc.

Chia động từ licenziarsi ở thì hiện tại thế nào?

io mi licenzio, tu ti licenzi, lui/lei si licenzia, noi ci licenziamo, voi vi licenziate, loro si licenziano. Phân từ quá khứ: licenziatosi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.