licenza
/liˈt͡ʃɛn.t͡sa/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la licenza · số nhiều: le licenze
licenza nghĩa là giấy phép, bằng.
Nghĩa của licenza
Danh từ · giống cái
- Giấy phép, bằng.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với licenza
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ permission, leave, furlough; licence/license, permit; pass (military); school-leaving certificate
Câu hỏi thường gặp
licenza nghĩa là gì?
licenza (danh từ) nghĩa là giấy phép, bằng.
licenza là giống đực hay giống cái?
licenza là danh từ giống cái: la licenza, số nhiều le licenze.