TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

licenza

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/liˈt͡ʃɛn.t͡sa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la licenza · số nhiều: le licenze

licenza nghĩa là giấy phép, bằng.

Nghĩa của licenza

Danh từ · giống cái

  1. Giấy phép, bằng.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với licenza

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ permission, leave, furlough; licence/license, permit; pass (military); school-leaving certificate

Câu hỏi thường gặp

licenza nghĩa là gì?

licenza (danh từ) nghĩa là giấy phép, bằng.

licenza là giống đực hay giống cái?

licenza là danh từ giống cái: la licenza, số nhiều le licenze.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.