TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

licenziamento

danh từ giống đực
/li.t͡ʃen.t͡sjaˈmen.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il licenziamento · số nhiều: i licenziamenti

licenziamento nghĩa là sự giải tán.

Nghĩa của licenziamento

Danh từ · giống đực

  1. Sự giải tán.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ dismissal, firing

Câu hỏi thường gặp

licenziamento nghĩa là gì?

licenziamento (danh từ) nghĩa là sự giải tán.

licenziamento là giống đực hay giống cái?

licenziamento là danh từ giống đực: il licenziamento, số nhiều i licenziamenti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.