licenziamento
danh từ giống đực
/li.t͡ʃen.t͡sjaˈmen.to/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il licenziamento · số nhiều: i licenziamenti
licenziamento nghĩa là sự giải tán.
Nghĩa của licenziamento
Danh từ · giống đực
- Sự giải tán.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dismissal, firing
Câu hỏi thường gặp
licenziamento nghĩa là gì?
licenziamento (danh từ) nghĩa là sự giải tán.
licenziamento là giống đực hay giống cái?
licenziamento là danh từ giống đực: il licenziamento, số nhiều i licenziamenti.