TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

agitare

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/a.d͡ʒiˈta.re/ giọng máy của trình duyệt

agitare nghĩa là lắc, lay, khuấy, trộn.

Nghĩa của agitare

Động từ

  1. Lắc, lay.
  2. Khuấy, trộn, quậy.

Chia động từ agitare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: agitatoDanh động từ: agitando

Hiện tại presente

  • io agito
  • tu agiti
  • lui/lei agita
  • noi agitiamo
  • voi agitate
  • loro agitano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho agitato
  • tu hai agitato
  • lui/lei ha agitato
  • noi abbiamo agitato
  • voi avete agitato
  • loro hanno agitato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io agitavo
  • tu agitavi
  • lui/lei agitava
  • noi agitavamo
  • voi agitavate
  • loro agitavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io agitai
  • tu agitasti
  • lui/lei agitò
  • noi agitammo
  • voi agitaste
  • loro agitarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io agiterò
  • tu agiterai
  • lui/lei agiterà
  • noi agiteremo
  • voi agiterete
  • loro agiteranno

Điều kiện condizionale presente

  • io agiterei
  • tu agiteresti
  • lui/lei agiterebbe
  • noi agiteremmo
  • voi agitereste
  • loro agiterebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io agiti
  • che tu agiti
  • che lui/lei agiti
  • che noi agitiamo
  • che voi agitiate
  • che loro agitino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io agitassi
  • che tu agitassi
  • che lui/lei agitasse
  • che noi agitassimo
  • che voi agitaste
  • che loro agitassero

Mệnh lệnh imperativo

  • agita! (tu)
  • agiti! (lei)
  • agitiamo! (noi)
  • agitate! (voi)
  • agitino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Họ từ của agitare

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to shake, agitate, stir, churn; to wave (the hand); to incite; to trouble

Câu hỏi thường gặp

agitare nghĩa là gì?

agitare (động từ) nghĩa là lắc, lay, khuấy, trộn.

Chia động từ agitare ở thì hiện tại thế nào?

io agito, tu agiti, lui/lei agita, noi agitiamo, voi agitate, loro agitano. Phân từ quá khứ: agitato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.