TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

agitarsi

/a.d͡ʒiˈtar.si/ giọng máy của trình duyệt

agitarsi nghĩa là đu, đung đưa.

Nghĩa của agitarsi

Động từ

  1. Đu, đung đưa.

Chia động từ agitarsi

Trợ động từ: esserePhân từ quá khứ: agitatosiDanh động từ: agitandosi

Hiện tại presente

  • io mi agito
  • tu ti agiti
  • lui/lei si agita
  • noi ci agitiamo
  • voi vi agitate
  • loro si agitano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io sono agitatosi
  • tu sei agitatosi
  • lui/lei è agitatosi
  • noi siamo agitatosi
  • voi siete agitatosi
  • loro sono agitatosi

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io mi agitavo
  • tu ti agitavi
  • lui/lei si agitava
  • noi ci agitavamo
  • voi vi agitavate
  • loro si agitavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io mi agitai
  • tu ti agitasti
  • lui/lei si agitò
  • noi ci agitammo
  • voi vi agitaste
  • loro si agitarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io mi agiterò
  • tu ti agiterai
  • lui/lei si agiterà
  • noi ci agiteremo
  • voi vi agiterete
  • loro si agiteranno

Điều kiện condizionale presente

  • io mi agiterei
  • tu ti agiteresti
  • lui/lei si agiterebbe
  • noi ci agiteremmo
  • voi vi agitereste
  • loro si agiterebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io mi agiti
  • che tu ti agiti
  • che lui/lei si agiti
  • che noi ci agitiamo
  • che voi vi agitiate
  • che loro si agitino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io mi agitassi
  • che tu ti agitassi
  • che lui/lei si agitasse
  • che noi ci agitassimo
  • che voi vi agitaste
  • che loro si agitassero

Mệnh lệnh imperativo

  • agitati! (tu)
  • si agiti! (lei)
  • agitiamoci! (noi)
  • agitatevi! (voi)
  • si agitino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ; với essere, phân từ hợp giống và số với chủ ngữ (-o/-a số ít, -i/-e số nhiều).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to sway (branches, etc.); to fidget; to stir; to agitate

Câu hỏi thường gặp

agitarsi nghĩa là gì?

agitarsi (động từ) nghĩa là đu, đung đưa.

Chia động từ agitarsi ở thì hiện tại thế nào?

io mi agito, tu ti agiti, lui/lei si agita, noi ci agitiamo, voi vi agitate, loro si agitano. Phân từ quá khứ: agitatosi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.