TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

agire

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/aˈd͡ʒi.re/ giọng máy của trình duyệt

agire nghĩa là cư xử.

Nghĩa của agire

Động từ

  1. Cư xử.

Chia động từ agire

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: agitoDanh động từ: agendo

Hiện tại presente

  • io agisco
  • tu agisci
  • lui/lei agisce
  • noi agiamo
  • voi agite
  • loro agiscono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho agito
  • tu hai agito
  • lui/lei ha agito
  • noi abbiamo agito
  • voi avete agito
  • loro hanno agito

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io agivo
  • tu agivi
  • lui/lei agiva
  • noi agivamo
  • voi agivate
  • loro agivano

Quá khứ xa passato remoto

  • io agii
  • tu agisti
  • lui/lei agì
  • noi agimmo
  • voi agiste
  • loro agirono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io agirò
  • tu agirai
  • lui/lei agirà
  • noi agiremo
  • voi agirete
  • loro agiranno

Điều kiện condizionale presente

  • io agirei
  • tu agiresti
  • lui/lei agirebbe
  • noi agiremmo
  • voi agireste
  • loro agirebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io agisca
  • che tu agisca
  • che lui/lei agisca
  • che noi agiamo
  • che voi agiate
  • che loro agiscano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io agissi
  • che tu agissi
  • che lui/lei agisse
  • che noi agissimo
  • che voi agiste
  • che loro agissero

Mệnh lệnh imperativo

  • agisci! (tu)
  • agisca! (lei)
  • agiamo! (noi)
  • agite! (voi)
  • agiscano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với agire

Đồng nghĩa

Họ từ của agire

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to act or operate; to work, run or function; to take effect; to behave; to proceed (against); to affect (part of the body, etc.); to act out

Câu hỏi thường gặp

agire nghĩa là gì?

agire (động từ) nghĩa là cư xử.

Chia động từ agire ở thì hiện tại thế nào?

io agisco, tu agisci, lui/lei agisce, noi agiamo, voi agite, loro agiscono. Phân từ quá khứ: agito.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.