TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

comportarsi

/kom.porˈtar.si/ giọng máy của trình duyệt

comportarsi nghĩa là cư xử.

Nghĩa của comportarsi

Động từ

  1. Cư xử.

Chia động từ comportarsi

Trợ động từ: esserePhân từ quá khứ: comportatosiDanh động từ: comportandosi

Hiện tại presente

  • io mi comporto
  • tu ti comporti
  • lui/lei si comporta
  • noi ci comportiamo
  • voi vi comportate
  • loro si comportano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io sono comportatosi
  • tu sei comportatosi
  • lui/lei è comportatosi
  • noi siamo comportatosi
  • voi siete comportatosi
  • loro sono comportatosi

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io mi comportavo
  • tu ti comportavi
  • lui/lei si comportava
  • noi ci comportavamo
  • voi vi comportavate
  • loro si comportavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io mi comportai
  • tu ti comportasti
  • lui/lei si comportò
  • noi ci comportammo
  • voi vi comportaste
  • loro si comportarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io mi comporterò
  • tu ti comporterai
  • lui/lei si comporterà
  • noi ci comporteremo
  • voi vi comporterete
  • loro si comporteranno

Điều kiện condizionale presente

  • io mi comporterei
  • tu ti comporteresti
  • lui/lei si comporterebbe
  • noi ci comporteremmo
  • voi vi comportereste
  • loro si comporterebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io mi comporti
  • che tu ti comporti
  • che lui/lei si comporti
  • che noi ci comportiamo
  • che voi vi comportiate
  • che loro si comportino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io mi comportassi
  • che tu ti comportassi
  • che lui/lei si comportasse
  • che noi ci comportassimo
  • che voi vi comportaste
  • che loro si comportassero

Mệnh lệnh imperativo

  • comportati! (tu)
  • si comporti! (lei)
  • comportiamoci! (noi)
  • comportatevi! (voi)
  • si comportino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ; với essere, phân từ hợp giống và số với chủ ngữ (-o/-a số ít, -i/-e số nhiều).

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với comportarsi

Đồng nghĩa

Họ từ của comportarsi

Câu ví dụ với comportarsi

  • La smetta di comportarsi come un bambino. Thôi hành động như là một đứa trẻ đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1106930
  • Ha iniziato a comportarsi in modo strano. Anh ta cư xử một cách kỳ lạ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1740603
  • Lui ha iniziato a comportarsi stranamente. Anh ta cư xử một cách kỳ lạ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1740595
  • Lui ha iniziato a comportarsi in modo strano. Anh ta cư xử một cách kỳ lạ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1740605
  • Per comportarsi così, deve essere fuori di testa. Anh ta hẳn phải mất tự chủ mới cư xử như vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12456772
  • Ha iniziato a comportarsi stranamente. Anh ta cư xử một cách kỳ lạ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1740594
  • Smettila di comportarti come un bambino. Thôi hành động như là một đứa trẻ đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #830919

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to behave, act

Câu hỏi thường gặp

comportarsi nghĩa là gì?

comportarsi (động từ) nghĩa là cư xử.

Chia động từ comportarsi ở thì hiện tại thế nào?

io mi comporto, tu ti comporti, lui/lei si comporta, noi ci comportiamo, voi vi comportate, loro si comportano. Phân từ quá khứ: comportatosi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.