compositore
đi với mạo từ: il compositore · số nhiều: i compositori
compositore nghĩa là nhà soạn nhạc.
Nghĩa của compositore
Danh từ · giống đực
- Nhà soạn nhạc.
Dạng từ của compositore
| Giống cái | compositrice |
Câu ví dụ với compositore
- Lo ritengo uno dei migliori compositori attuali in Giappone. Tôi đánh giá ông là một trong số các nhà soạn nhạc hiện đại nhất tại Nhật Bản.Tatoeba #1765014
- Lui è un compositore famoso. Ổng là một nhà soạn nhạc nổi tiếng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2715597
- È un compositore famoso. Ổng là một nhà soạn nhạc nổi tiếng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #374422
- Non conosco il nome del compositore che ha scritto questa musica. Tôi không biết tên của người nhạc sĩ viết ra bản nhạc này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10768230
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ composer; compositor
Câu hỏi thường gặp
compositore nghĩa là gì?
compositore (danh từ) nghĩa là nhà soạn nhạc.
compositore là giống đực hay giống cái?
compositore là danh từ giống đực: il compositore, số nhiều i compositori.