composizione
/kom.po.zitˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la composizione · số nhiều: le composizioni
composizione nghĩa là thành phần, đoàn xe ray.
Nghĩa của composizione
Danh từ · giống cái
- Thành phần.
- Đoàn xe ray.
Họ từ của composizione
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ composition; typesetting; arrangement; consist
Câu hỏi thường gặp
composizione nghĩa là gì?
composizione (danh từ) nghĩa là thành phần, đoàn xe ray.
composizione là giống đực hay giống cái?
composizione là danh từ giống cái: la composizione, số nhiều le composizioni.