TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

composizione

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/kom.po.zitˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la composizione · số nhiều: le composizioni

composizione nghĩa là thành phần, đoàn xe ray.

Nghĩa của composizione

Danh từ · giống cái

  1. Thành phần.
  2. Đoàn xe ray.

Họ từ của composizione

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ composition; typesetting; arrangement; consist

Câu hỏi thường gặp

composizione nghĩa là gì?

composizione (danh từ) nghĩa là thành phần, đoàn xe ray.

composizione là giống đực hay giống cái?

composizione là danh từ giống cái: la composizione, số nhiều le composizioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.