comportamento
đi với mạo từ: il comportamento · số nhiều: i comportamenti
comportamento nghĩa là hành vi.
Nghĩa của comportamento
Danh từ · giống đực
- Hành vi.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với comportamento
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với comportamento
- Sopporto a malapena il suo comportamento. tôi có thể chịu đựng được sự đối xử của nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #614344
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ behaviour/behavior, conduct, ways, actions
Câu hỏi thường gặp
comportamento nghĩa là gì?
comportamento (danh từ) nghĩa là hành vi.
comportamento là giống đực hay giống cái?
comportamento là danh từ giống đực: il comportamento, số nhiều i comportamenti.