atteggiamento
đi với mạo từ: l'atteggiamento · số nhiều: gli atteggiamenti
atteggiamento nghĩa là thái độ.
Nghĩa của atteggiamento
Danh từ · giống đực
- Thái độ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với atteggiamento
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với atteggiamento
- Ha un atteggiamento negativo verso la vita. Cô ấy có thái độ tiêu cực với cuộc sống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2417239
- Lei ha un atteggiamento negativo verso la vita. Cô ấy có thái độ tiêu cực với cuộc sống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2417241
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ attitude, behaviour/behavior, ways, position, stance, air, pose
Câu hỏi thường gặp
atteggiamento nghĩa là gì?
atteggiamento (danh từ) nghĩa là thái độ.
atteggiamento là giống đực hay giống cái?
atteggiamento là danh từ giống đực: l'atteggiamento, số nhiều gli atteggiamenti.