TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

atteggiamento

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/at.ted.d͡ʒaˈmen.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'atteggiamento · số nhiều: gli atteggiamenti

atteggiamento nghĩa là thái độ.

Nghĩa của atteggiamento

Danh từ · giống đực

  1. Thái độ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với atteggiamento

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với atteggiamento

  • Ha un atteggiamento negativo verso la vita. Cô ấy có thái độ tiêu cực với cuộc sống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2417239
  • Lei ha un atteggiamento negativo verso la vita. Cô ấy có thái độ tiêu cực với cuộc sống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2417241

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ attitude, behaviour/behavior, ways, position, stance, air, pose

Câu hỏi thường gặp

atteggiamento nghĩa là gì?

atteggiamento (danh từ) nghĩa là thái độ.

atteggiamento là giống đực hay giống cái?

atteggiamento là danh từ giống đực: l'atteggiamento, số nhiều gli atteggiamenti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.