TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

aria

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈa.rja/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'aria · số nhiều: le arie

aria nghĩa là không khí, khí.

Nghĩa của aria

Danh từ · giống cái

  1. Không khí.
  2. Khí.
  3. Bề ngoài.

Họ từ của aria

Cụm từ, thành ngữ với aria

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ air; look, appearance, countenance; airs; wind (all senses); aria, song

Câu hỏi thường gặp

aria nghĩa là gì?

aria (danh từ) nghĩa là không khí, khí.

aria là giống đực hay giống cái?

aria là danh từ giống cái: l'aria, số nhiều le arie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.