Ariete
/aˈrjɛ.te/ giọng máy của trình duyệt
Ariete nghĩa là bạch dương, dương cưu, miên dương.
Nghĩa của Ariete
Danh từ riêng
- Bạch dương.
- Dương cưu, miên dương.
Danh từ · giống đực
ariete- Cừu đực.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Ariete
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Aries; Aries (the star sign)
- Danh từ ram (male sheep); battering ram
Câu hỏi thường gặp
Ariete nghĩa là gì?
Ariete (danh từ riêng, danh từ) nghĩa là bạch dương, dương cưu, miên dương.