TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Ariete

/aˈrjɛ.te/ giọng máy của trình duyệt

Ariete nghĩa là bạch dương, dương cưu, miên dương.

Nghĩa của Ariete

Danh từ riêng

  1. Bạch dương.
  2. Dương cưu, miên dương.

Danh từ · giống đực

ariete
  1. Cừu đực.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Ariete

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Aries; Aries (the star sign)
  • Danh từ ram (male sheep); battering ram

Câu hỏi thường gặp

Ariete nghĩa là gì?

Ariete (danh từ riêng, danh từ) nghĩa là bạch dương, dương cưu, miên dương.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.