arma
đi với mạo từ: l'arma · số nhiều: le armi
arma nghĩa là vũ khí, binh khí.
Cũng là một dạng biến đổi của armare — Vũ trang.
Nghĩa của arma
Danh từ · giống cái
- Vũ khí, binh khí.
Họ từ của arma
Cụm từ, thành ngữ với arma
- arma chimica — Vũ khí hóa học.
- arma da fuoco — Hoả khí, vũ khí nóng.
- arma nucleare — Vũ khí hạt nhân.
Câu ví dụ với arma
- Il consigliere del presidente afgano è stato ucciso con colpi di arma da fuoco. Cố vấn tổng thống Afghanistan bị bắn chết.Tatoeba #1765777
- Perché il governo degli Stati Uniti permette alle persone di avere delle armi? Tại sao chính phủ Mỹ để người dân có súng? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1020924
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ weapon, arms; arm, force
Câu hỏi thường gặp
arma nghĩa là gì?
arma (danh từ) nghĩa là vũ khí, binh khí.
arma là giống đực hay giống cái?
arma là danh từ giống cái: l'arma, số nhiều le armi.