armatura
/ar.maˈtu.ra/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'armatura · số nhiều: le armature
armatura nghĩa là áo giáp, giáp.
Nghĩa của armatura
Danh từ · giống cái
- Áo giáp, giáp.
Họ từ của armatura
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ armour/armor; framework; sheath (of a cable); plate (of an electrical condenser); twill (pattern in weaving)
Câu hỏi thường gặp
armatura nghĩa là gì?
armatura (danh từ) nghĩa là áo giáp, giáp.
armatura là giống đực hay giống cái?
armatura là danh từ giống cái: l'armatura, số nhiều le armature.