TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

armatura

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ar.maˈtu.ra/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'armatura · số nhiều: le armature

armatura nghĩa là áo giáp, giáp.

Nghĩa của armatura

Danh từ · giống cái

  1. Áo giáp, giáp.

Họ từ của armatura

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ armour/armor; framework; sheath (of a cable); plate (of an electrical condenser); twill (pattern in weaving)

Câu hỏi thường gặp

armatura nghĩa là gì?

armatura (danh từ) nghĩa là áo giáp, giáp.

armatura là giống đực hay giống cái?

armatura là danh từ giống cái: l'armatura, số nhiều le armature.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.