TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

armare

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/arˈma.re/ giọng máy của trình duyệt

armare nghĩa là vũ trang.

Nghĩa của armare

Động từ

  1. Vũ trang.

Chia động từ armare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: armatoDanh động từ: armando

Hiện tại presente

  • io armo
  • tu armi
  • lui/lei arma
  • noi armiamo
  • voi armate
  • loro armano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho armato
  • tu hai armato
  • lui/lei ha armato
  • noi abbiamo armato
  • voi avete armato
  • loro hanno armato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io armavo
  • tu armavi
  • lui/lei armava
  • noi armavamo
  • voi armavate
  • loro armavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io armai
  • tu armasti
  • lui/lei armò
  • noi armammo
  • voi armaste
  • loro armarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io armerò
  • tu armerai
  • lui/lei armerà
  • noi armeremo
  • voi armerete
  • loro armeranno

Điều kiện condizionale presente

  • io armerei
  • tu armeresti
  • lui/lei armerebbe
  • noi armeremmo
  • voi armereste
  • loro armerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io armi
  • che tu armi
  • che lui/lei armi
  • che noi armiamo
  • che voi armiate
  • che loro armino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io armassi
  • che tu armassi
  • che lui/lei armasse
  • che noi armassimo
  • che voi armaste
  • che loro armassero

Mệnh lệnh imperativo

  • arma! (tu)
  • armi! (lei)
  • armiamo! (noi)
  • armate! (voi)
  • armino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với armare

Đồng nghĩa

Họ từ của armare

Câu ví dụ với armare

  • Il consigliere del presidente afgano è stato ucciso con colpi di arma da fuoco. Cố vấn tổng thống Afghanistan bị bắn chết.Tatoeba #1765777
  • Le forze armate occuparono tutto il territorio. Lực lượng vũ trang đã thâu tóm toàn bộ lãnh thổ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2793031
  • Le forze armate hanno occupato tutto il territorio. Lực lượng vũ trang đã thâu tóm toàn bộ lãnh thổ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2793030
  • Perché il governo degli Stati Uniti permette alle persone di avere delle armi? Tại sao chính phủ Mỹ để người dân có súng? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1020924

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to arm; to cock, to load; to reinforce, to brace; to equip, to fit out, to rig

Câu hỏi thường gặp

armare nghĩa là gì?

armare (động từ) nghĩa là vũ trang.

Chia động từ armare ở thì hiện tại thế nào?

io armo, tu armi, lui/lei arma, noi armiamo, voi armate, loro armano. Phân từ quá khứ: armato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.