TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

armadio

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/arˈma.djo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'armadio · số nhiều: gli armadi

armadio nghĩa là tủ quần áo, tủ áo, tủ.

Nghĩa của armadio

Danh từ · giống đực

  1. Tủ quần áo, tủ áo, quần áo.
  2. Tủ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ wardrobe, closet, cupboard, cabinet

Câu hỏi thường gặp

armadio nghĩa là gì?

armadio (danh từ) nghĩa là tủ quần áo, tủ áo, tủ.

armadio là giống đực hay giống cái?

armadio là danh từ giống đực: l'armadio, số nhiều gli armadi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.