TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

armonia

danh từ giống cái
/ar.moˈni.a/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'armonia · số nhiều: le armonie

armonia nghĩa là điều hoà, hài hoà, hoà thuận, hòa bình.

Nghĩa của armonia

Danh từ · giống cái

  1. Điều hoà, hài hoà, hoà thuận.
  2. Hòa bình, hoà bình.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ harmony (agreement or accord); harmony (pleasing combination of elements, or arrangement of sounds); harmony (the academic study of chords); harmony (two or more notes played simultaneously to produce a chord)

Câu hỏi thường gặp

armonia nghĩa là gì?

armonia (danh từ) nghĩa là điều hoà, hài hoà, hoà thuận, hòa bình.

armonia là giống đực hay giống cái?

armonia là danh từ giống cái: l'armonia, số nhiều le armonie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.