montone
đi với mạo từ: il montone · số nhiều: i montoni
montone nghĩa là cừu đực.
Nghĩa của montone
Danh từ · giống đực
- Cừu đực.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với montone
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với montone
- Io preferisco il montone al manzo. Tôi thích thịt cừu hơn thịt bò. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2985244
- Preferisco il montone al manzo. Tôi thích thịt cừu hơn thịt bò. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2985243
- Preferisco la carne di montone a quella di manzo. Tôi thích thịt cừu hơn thịt bò. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2985245
- Io preferisco la carne di montone a quella di manzo. Tôi thích thịt cừu hơn thịt bò. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2985246
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ram (male sheep); mutton; sheepflesh, sheepmeat; sheepskin, sheepskin jacket; rock broken down by glaciers
Câu hỏi thường gặp
montone nghĩa là gì?
montone (danh từ) nghĩa là cừu đực.
montone là giống đực hay giống cái?
montone là danh từ giống đực: il montone, số nhiều i montoni.