TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

montone

danh từ giống đực
/monˈto.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il montone · số nhiều: i montoni

montone nghĩa là cừu đực.

Nghĩa của montone

Danh từ · giống đực

  1. Cừu đực.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với montone

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với montone

  • Io preferisco il montone al manzo. Tôi thích thịt cừu hơn thịt bò. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2985244
  • Preferisco il montone al manzo. Tôi thích thịt cừu hơn thịt bò. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2985243
  • Preferisco la carne di montone a quella di manzo. Tôi thích thịt cừu hơn thịt bò. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2985245
  • Io preferisco la carne di montone a quella di manzo. Tôi thích thịt cừu hơn thịt bò. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2985246

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ ram (male sheep); mutton; sheepflesh, sheepmeat; sheepskin, sheepskin jacket; rock broken down by glaciers

Câu hỏi thường gặp

montone nghĩa là gì?

montone (danh từ) nghĩa là cừu đực.

montone là giống đực hay giống cái?

montone là danh từ giống đực: il montone, số nhiều i montoni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.