TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

monumento

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/mo.nuˈmen.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il monumento · số nhiều: i monumenti

monumento nghĩa là đài tưởng niệm, đài kỷ niệm.

Nghĩa của monumento

Danh từ · giống đực

  1. Đài tưởng niệm, đài kỷ niệm, tượng đài.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ monument, memorial; monument, important work, historic building, sight

Câu hỏi thường gặp

monumento nghĩa là gì?

monumento (danh từ) nghĩa là đài tưởng niệm, đài kỷ niệm.

monumento là giống đực hay giống cái?

monumento là danh từ giống đực: il monumento, số nhiều i monumenti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.