monte
/ˈmon.te/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il monte · số nhiều: i monti
monte nghĩa là núi.
Nghĩa của monte
Danh từ · giống đực
- Núi.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với monte
Đồng nghĩa
Họ từ của monte
Cụm từ, thành ngữ với monte
- Monte Fuji — Phú sĩ.
- monte di ghiaccio — Núi băng trôi, băng sơn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mountain, mount; heap, pile; pool, fund (of money); bank
Câu hỏi thường gặp
monte nghĩa là gì?
monte (danh từ) nghĩa là núi.
monte là giống đực hay giống cái?
monte là danh từ giống đực: il monte, số nhiều i monti.