TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

monte

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈmon.te/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il monte · số nhiều: i monti

monte nghĩa là núi.

Nghĩa của monte

Danh từ · giống đực

  1. Núi.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với monte

Đồng nghĩa

Họ từ của monte

Cụm từ, thành ngữ với monte

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ mountain, mount; heap, pile; pool, fund (of money); bank

Câu hỏi thường gặp

monte nghĩa là gì?

monte (danh từ) nghĩa là núi.

monte là giống đực hay giống cái?

monte là danh từ giống đực: il monte, số nhiều i monti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.