TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

montare

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/monˈta.re/ giọng máy của trình duyệt

montare nghĩa là đụ, địt, tập hợp.

Nghĩa của montare

Động từ

  1. Đụ, địt, chịch.
  2. Tập hợp.

Chia động từ montare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: montatoDanh động từ: montando

Hiện tại presente

  • io monto
  • tu monti
  • lui/lei monta
  • noi montiamo
  • voi montate
  • loro montano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho montato
  • tu hai montato
  • lui/lei ha montato
  • noi abbiamo montato
  • voi avete montato
  • loro hanno montato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io montavo
  • tu montavi
  • lui/lei montava
  • noi montavamo
  • voi montavate
  • loro montavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io montai
  • tu montasti
  • lui/lei montò
  • noi montammo
  • voi montaste
  • loro montarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io monterò
  • tu monterai
  • lui/lei monterà
  • noi monteremo
  • voi monterete
  • loro monteranno

Điều kiện condizionale presente

  • io monterei
  • tu monteresti
  • lui/lei monterebbe
  • noi monteremmo
  • voi montereste
  • loro monterebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io monti
  • che tu monti
  • che lui/lei monti
  • che noi montiamo
  • che voi montiate
  • che loro montino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io montassi
  • che tu montassi
  • che lui/lei montasse
  • che noi montassimo
  • che voi montaste
  • che loro montassero

Mệnh lệnh imperativo

  • monta! (tu)
  • monti! (lei)
  • montiamo! (noi)
  • montate! (voi)
  • montino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với montare

Đồng nghĩa

Họ từ của montare

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ (typically with su) to ascend (onto); to climb (on); to bestride; to get on top of (an animal) to mate; to fuck (have sexual intercourse); to increase in quantity or intensity; (with a) to amount (to); to whip, beat, whisk; to inflate or magnify; to assemble; to load (a gun, etc.)

Câu hỏi thường gặp

montare nghĩa là gì?

montare (động từ) nghĩa là đụ, địt, tập hợp.

Chia động từ montare ở thì hiện tại thế nào?

io monto, tu monti, lui/lei monta, noi montiamo, voi montate, loro montano. Phân từ quá khứ: montato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.