TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

esagerare

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/e.za.d͡ʒeˈra.re/ giọng máy của trình duyệt

esagerare nghĩa là phóng đại, làm quá.

Nghĩa của esagerare

Động từ

  1. Phóng đại, làm quá (non esagerare! — đừng quá đáng!) (biên soạn)

Chia động từ esagerare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: esageratoDanh động từ: esagerando

Hiện tại presente

  • io esagero
  • tu esageri
  • lui/lei esagera
  • noi esageriamo
  • voi esagerate
  • loro esagerano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho esagerato
  • tu hai esagerato
  • lui/lei ha esagerato
  • noi abbiamo esagerato
  • voi avete esagerato
  • loro hanno esagerato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io esageravo
  • tu esageravi
  • lui/lei esagerava
  • noi esageravamo
  • voi esageravate
  • loro esageravano

Quá khứ xa passato remoto

  • io esagerai
  • tu esagerasti
  • lui/lei esagerò
  • noi esagerammo
  • voi esageraste
  • loro esagerarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io esagererò
  • tu esagererai
  • lui/lei esagererà
  • noi esagereremo
  • voi esagererete
  • loro esagereranno

Điều kiện condizionale presente

  • io esagererei
  • tu esagereresti
  • lui/lei esagererebbe
  • noi esagereremmo
  • voi esagerereste
  • loro esagererebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io esageri
  • che tu esageri
  • che lui/lei esageri
  • che noi esageriamo
  • che voi esageriate
  • che loro esagerino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io esagerassi
  • che tu esagerassi
  • che lui/lei esagerasse
  • che noi esagerassimo
  • che voi esageraste
  • che loro esagerassero

Mệnh lệnh imperativo

  • esagera! (tu)
  • esageri! (lei)
  • esageriamo! (noi)
  • esagerate! (voi)
  • esagerino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Câu ví dụ với esagerare

  • Non esagerare. Đừng làm quá lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1515991
  • Tom esagera sempre. Tom lúc nào cũng chém gió. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4670485
  • Non esagerate. Đừng làm quá lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2137548
  • Non esageri. Đừng làm quá lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2137549

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to exaggerate; to go too far, to overdo it, to go overboard

Câu hỏi thường gặp

esagerare nghĩa là gì?

esagerare (động từ) nghĩa là phóng đại, làm quá.

Chia động từ esagerare ở thì hiện tại thế nào?

io esagero, tu esageri, lui/lei esagera, noi esageriamo, voi esagerate, loro esagerano. Phân từ quá khứ: esagerato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.