TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

esame

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/eˈza.me/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'esame · số nhiều: gli esami

esame nghĩa là khảo thí, thi, bài thi.

Nghĩa của esame

Danh từ · giống đực

  1. Khảo thí, thi.
  2. Bài thi.
  3. Sự kiểm tra.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với esame

Đồng nghĩa

Họ từ của esame

Cụm từ, thành ngữ với esame

Câu ví dụ với esame

  • Avremo un esame di inglese questo pomeriggio. Chiều nay chúng tôi sẽ có kỳ thi tiếng Anh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5417911
  • Io ho un esame domani. Tôi có một bài thi vào ngày mai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2607647
  • È un esame davvero difficile. Nó là một kỳ thi thật sự khó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13279744
  • È un esame veramente difficile. Nó là một kỳ thi thật sự khó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13279745
  • Ho un esame domani. Tôi có một bài thi vào ngày mai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2221621
  • Ho fallito un esame. Tôi đã trượt bài kiểm tra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13944934
  • Fallii un esame. Tôi đã trượt bài kiểm tra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13944935
  • Io non voglio fallire i miei esami. Tôi khong muốn trượt bài kiểm tra (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3010757

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ examination, test; examination, exam (school); check, control, checking; inspection, investigation

Câu hỏi thường gặp

esame nghĩa là gì?

esame (danh từ) nghĩa là khảo thí, thi, bài thi.

esame là giống đực hay giống cái?

esame là danh từ giống đực: l'esame, số nhiều gli esami.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.