esame del sangue
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'esame del sangue · số nhiều: gli esami del sangue
esame del sangue nghĩa là xét nghiệm máu.
Nghĩa của esame del sangue
Danh từ · giống đực
- Xét nghiệm máu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ blood test
Câu hỏi thường gặp
esame del sangue nghĩa là gì?
esame del sangue (danh từ) nghĩa là xét nghiệm máu.
esame del sangue là giống đực hay giống cái?
esame del sangue là danh từ giống đực: l'esame del sangue, số nhiều gli esami del sangue.