TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

esame del sangue

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'esame del sangue · số nhiều: gli esami del sangue

esame del sangue nghĩa là xét nghiệm máu.

Nghĩa của esame del sangue

Danh từ · giống đực

  1. Xét nghiệm máu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ blood test

Câu hỏi thường gặp

esame del sangue nghĩa là gì?

esame del sangue (danh từ) nghĩa là xét nghiệm máu.

esame del sangue là giống đực hay giống cái?

esame del sangue là danh từ giống đực: l'esame del sangue, số nhiều gli esami del sangue.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.