ispezione
/is.petˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'ispezione · số nhiều: le ispezioni
ispezione nghĩa là sự kiểm tra.
Nghĩa của ispezione
Danh từ · giống cái
- Sự kiểm tra.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ispezione
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ inspection, examination, check
Câu hỏi thường gặp
ispezione nghĩa là gì?
ispezione (danh từ) nghĩa là sự kiểm tra.
ispezione là giống đực hay giống cái?
ispezione là danh từ giống cái: l'ispezione, số nhiều le ispezioni.