TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

investigazione

danh từ giống cái
/in.ves.ti.ɡatˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'investigazione · số nhiều: le investigazioni

investigazione nghĩa là sự điều tra, cuộc điều tra.

Nghĩa của investigazione

Danh từ · giống cái

  1. Sự điều tra, cuộc điều tra.

Họ từ của investigazione

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ investigation, research, question; detection

Câu hỏi thường gặp

investigazione nghĩa là gì?

investigazione (danh từ) nghĩa là sự điều tra, cuộc điều tra.

investigazione là giống đực hay giống cái?

investigazione là danh từ giống cái: l'investigazione, số nhiều le investigazioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.