investigatore
/in.ves.ti.ɡaˈto.re/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'investigatore · số nhiều: gli investigatori
investigatore nghĩa là thám tử, thám tử tư.
Nghĩa của investigatore
Danh từ · giống đực
- Thám tử.
- Thám tử tư.
- Người điều tra.
Dạng từ của investigatore
| Giống cái | investigatrice |
Họ từ của investigatore
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ detective, investigator; peeper
Câu hỏi thường gặp
investigatore nghĩa là gì?
investigatore (danh từ) nghĩa là thám tử, thám tử tư.
investigatore là giống đực hay giống cái?
investigatore là danh từ giống đực: l'investigatore, số nhiều gli investigatori.