TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

investigatore

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/in.ves.ti.ɡaˈto.re/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'investigatore · số nhiều: gli investigatori

investigatore nghĩa là thám tử, thám tử tư.

Nghĩa của investigatore

Danh từ · giống đực

  1. Thám tử.
  2. Thám tử tư.
  3. Người điều tra.

Dạng từ của investigatore

Giống cáiinvestigatrice

Họ từ của investigatore

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ detective, investigator; peeper

Câu hỏi thường gặp

investigatore nghĩa là gì?

investigatore (danh từ) nghĩa là thám tử, thám tử tư.

investigatore là giống đực hay giống cái?

investigatore là danh từ giống đực: l'investigatore, số nhiều gli investigatori.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.