TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

investimento

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/in.ves.tiˈmen.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'investimento · số nhiều: gli investimenti

investimento nghĩa là sự đầu tư.

Nghĩa của investimento

Danh từ · giống đực

  1. Sự đầu tư.

Họ từ của investimento

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ investment; crash, running over, knocking down

Câu hỏi thường gặp

investimento nghĩa là gì?

investimento (danh từ) nghĩa là sự đầu tư.

investimento là giống đực hay giống cái?

investimento là danh từ giống đực: l'investimento, số nhiều gli investimenti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.