investimento
/in.ves.tiˈmen.to/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'investimento · số nhiều: gli investimenti
investimento nghĩa là sự đầu tư.
Nghĩa của investimento
Danh từ · giống đực
- Sự đầu tư.
Họ từ của investimento
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ investment; crash, running over, knocking down
Câu hỏi thường gặp
investimento nghĩa là gì?
investimento (danh từ) nghĩa là sự đầu tư.
investimento là giống đực hay giống cái?
investimento là danh từ giống đực: l'investimento, số nhiều gli investimenti.