investitore
/in.ves.tiˈto.re/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'investitore · số nhiều: gli investitori
investitore nghĩa là người đầu tư.
Nghĩa của investitore
Danh từ · giống đực
- Người đầu tư.
Dạng từ của investitore
| Giống cái | investitrice |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ investor; driver who ran somebody over; driver who knocked somebody down
Câu hỏi thường gặp
investitore nghĩa là gì?
investitore (danh từ) nghĩa là người đầu tư.
investitore là giống đực hay giống cái?
investitore là danh từ giống đực: l'investitore, số nhiều gli investitori.