TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

investitore

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/in.ves.tiˈto.re/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'investitore · số nhiều: gli investitori

investitore nghĩa là người đầu tư.

Nghĩa của investitore

Danh từ · giống đực

  1. Người đầu tư.

Dạng từ của investitore

Giống cáiinvestitrice
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ investor; driver who ran somebody over; driver who knocked somebody down

Câu hỏi thường gặp

investitore nghĩa là gì?

investitore (danh từ) nghĩa là người đầu tư.

investitore là giống đực hay giống cái?

investitore là danh từ giống đực: l'investitore, số nhiều gli investitori.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.