TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

inviare

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/in.viˈa.re/ giọng máy của trình duyệt

inviare nghĩa là gửi, đệ trình, nộp.

Nghĩa của inviare

Động từ

  1. Gửi.
  2. Đệ trình, nộp.

Chia động từ inviare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: inviatoDanh động từ: inviando

Hiện tại presente

  • io invio
  • tu invii
  • lui/lei invia
  • noi inviamo
  • voi inviate
  • loro inviano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho inviato
  • tu hai inviato
  • lui/lei ha inviato
  • noi abbiamo inviato
  • voi avete inviato
  • loro hanno inviato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io inviavo
  • tu inviavi
  • lui/lei inviava
  • noi inviavamo
  • voi inviavate
  • loro inviavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io inviai
  • tu inviasti
  • lui/lei inviò
  • noi inviammo
  • voi inviaste
  • loro inviarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io invierò
  • tu invierai
  • lui/lei invierà
  • noi invieremo
  • voi invierete
  • loro invieranno

Điều kiện condizionale presente

  • io invierei
  • tu invieresti
  • lui/lei invierebbe
  • noi invieremmo
  • voi inviereste
  • loro invierebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io invii
  • che tu invii
  • che lui/lei invii
  • che noi inviamo
  • che voi inviate
  • che loro inviino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io inviassi
  • che tu inviassi
  • che lui/lei inviasse
  • che noi inviassimo
  • che voi inviaste
  • che loro inviassero

Mệnh lệnh imperativo

  • invia! (tu)
  • invii! (lei)
  • inviamo! (noi)
  • inviate! (voi)
  • inviino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inviare

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với inviare

  • Jackson inviò un messaggio al Presidente Monroe. Jackson đã gửi một thông điệp đến tổng thống Monroe. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3133876
  • Stavo rileggendo le lettere che mi hai inviato. Tôi đã đọc lại bức thư mà bạn đã gửi cho tôi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #380465
  • Jackson ha inviato un messaggio al Presidente Monroe. Jackson đã gửi một thông điệp đến tổng thống Monroe. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3133874

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to send out, to dispatch, to forward, to ship

Câu hỏi thường gặp

inviare nghĩa là gì?

inviare (động từ) nghĩa là gửi, đệ trình, nộp.

Chia động từ inviare ở thì hiện tại thế nào?

io invio, tu invii, lui/lei invia, noi inviamo, voi inviate, loro inviano. Phân từ quá khứ: inviato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.