inviare
inviare nghĩa là gửi, đệ trình, nộp.
Nghĩa của inviare
Động từ
- Gửi.
- Đệ trình, nộp.
Chia động từ inviare
Hiện tại presente
- io invio
- tu invii
- lui/lei invia
- noi inviamo
- voi inviate
- loro inviano
Quá khứ gần passato prossimo
- io ho inviato
- tu hai inviato
- lui/lei ha inviato
- noi abbiamo inviato
- voi avete inviato
- loro hanno inviato
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io inviavo
- tu inviavi
- lui/lei inviava
- noi inviavamo
- voi inviavate
- loro inviavano
Quá khứ xa passato remoto
- io inviai
- tu inviasti
- lui/lei inviò
- noi inviammo
- voi inviaste
- loro inviarono
Tương lai đơn futuro semplice
- io invierò
- tu invierai
- lui/lei invierà
- noi invieremo
- voi invierete
- loro invieranno
Điều kiện condizionale presente
- io invierei
- tu invieresti
- lui/lei invierebbe
- noi invieremmo
- voi inviereste
- loro invierebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io invii
- che tu invii
- che lui/lei invii
- che noi inviamo
- che voi inviate
- che loro inviino
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io inviassi
- che tu inviassi
- che lui/lei inviasse
- che noi inviassimo
- che voi inviaste
- che loro inviassero
Mệnh lệnh imperativo
- invia! (tu)
- invii! (lei)
- inviamo! (noi)
- inviate! (voi)
- inviino! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inviare
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với inviare
- Jackson inviò un messaggio al Presidente Monroe. Jackson đã gửi một thông điệp đến tổng thống Monroe. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3133876
- Stavo rileggendo le lettere che mi hai inviato. Tôi đã đọc lại bức thư mà bạn đã gửi cho tôi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #380465
- Jackson ha inviato un messaggio al Presidente Monroe. Jackson đã gửi một thông điệp đến tổng thống Monroe. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3133874
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to send out, to dispatch, to forward, to ship
Câu hỏi thường gặp
inviare nghĩa là gì?
inviare (động từ) nghĩa là gửi, đệ trình, nộp.
Chia động từ inviare ở thì hiện tại thế nào?
io invio, tu invii, lui/lei invia, noi inviamo, voi inviate, loro inviano. Phân từ quá khứ: inviato.