TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

inviato

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/in.viˈa.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'inviato · số nhiều: gli inviati

inviato nghĩa là phái viên, công sứ, phóng viên.

Cũng là một dạng biến đổi của inviare — Gửi.

Nghĩa của inviato

Danh từ · giống đực

  1. Phái viên, công sứ, sứ giả.
  2. Phóng viên.
  3. Nhà báo, ký giả.

Dạng từ của inviato

Giống cáiinviata

Họ từ của inviato

Câu ví dụ với inviato

  • Stavo rileggendo le lettere che mi hai inviato. Tôi đã đọc lại bức thư mà bạn đã gửi cho tôi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #380465
  • Jackson ha inviato un messaggio al Presidente Monroe. Jackson đã gửi một thông điệp đến tổng thống Monroe. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3133874

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ envoy, messenger, representative, agent; correspondent, reporter

Câu hỏi thường gặp

inviato nghĩa là gì?

inviato (danh từ) nghĩa là phái viên, công sứ, phóng viên.

inviato là giống đực hay giống cái?

inviato là danh từ giống đực: l'inviato, số nhiều gli inviati.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.