invidioso
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/in.viˈdjo.zo/ giọng máy của trình duyệt
invidioso nghĩa là ghen tị.
Nghĩa của invidioso
Tính từ
- Ghen tị.
Dạng từ của invidioso
| Giống cái số ít | invidiosa |
| Giống đực số nhiều | invidiosi |
| Giống cái số nhiều | invidiose |
Câu ví dụ với invidioso
- Tu sei invidioso? Bạn ghen tị à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4401119
- Lei è invidioso? Bạn ghen tị à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4401125
- Sei invidioso? Bạn ghen tị à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4401118
- È invidioso? Bạn ghen tị à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4401124
- Tu sei invidiosa? Bạn ghen tị à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4401121
- Lei è invidiosa? Bạn ghen tị à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4401123
- Voi siete invidiosi? Bạn ghen tị à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4401127
- Voi siete invidiose? Bạn ghen tị à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4401129
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ envious (feeling envy)
- Danh từ envious person
Câu hỏi thường gặp
invidioso nghĩa là gì?
invidioso (tính từ) nghĩa là ghen tị.