invisibile
Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/in.viˈzi.bi.le/ giọng máy của trình duyệt
invisibile nghĩa là vô hình, tàng hình, ẩn hình.
Nghĩa của invisibile
Tính từ
- Vô hình, tàng hình, ẩn hình.
Dạng từ của invisibile
| Số nhiều | invisibili |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với invisibile
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ invisible
Câu hỏi thường gặp
invisibile nghĩa là gì?
invisibile (tính từ) nghĩa là vô hình, tàng hình, ẩn hình.