TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

invisibile

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/in.viˈzi.bi.le/ giọng máy của trình duyệt

invisibile nghĩa là vô hình, tàng hình, ẩn hình.

Nghĩa của invisibile

Tính từ

  1. Vô hình, tàng hình, ẩn hình.

Dạng từ của invisibile

Số nhiềuinvisibili

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với invisibile

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ invisible

Câu hỏi thường gặp

invisibile nghĩa là gì?

invisibile (tính từ) nghĩa là vô hình, tàng hình, ẩn hình.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.