TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

visibile

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/viˈzi.bi.le/ giọng máy của trình duyệt

visibile nghĩa là nhìn thấy được, khả kiến.

Nghĩa của visibile

Tính từ

  1. Nhìn thấy được, khả kiến.

Dạng từ của visibile

Số nhiềuvisibili

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với visibile

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ visible; evident, clear, apparent; viewable
  • Danh từ visible

Câu hỏi thường gặp

visibile nghĩa là gì?

visibile (tính từ) nghĩa là nhìn thấy được, khả kiến.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.